Bảng giá – Bán lốp xe ô tô Falken, thay lốp xe ô tô Falken

Blog thumbnail

Bảng giá – Bán lốp xe ô tô Falken, thay lốp xe ô tô Falken

Blog thumbnail

Lốp Falken rất được lòng chủ xe ô tô nhờ đặc tính độ bền cao, thích hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam, giá lốp xe ô tô Falken phù hợp túi tiền người tiêu dùng.

Falken là thương hiệu độc lập của Sumitomo Rubber Nhật Bản, đồng thời là phân phối lốp xe có quy mô lớn, xếp thứ 6 trên thế giới. Lốp xe ô tô Falken được nhiều người tin tưởng lựa chọn nhờ ưu điểm độ bền cao, phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Nhược điểm của loại lốp này là cứng và tạo tiếng ồn lớn trong quá trình xe vận hành.

Bảng giá lốp xe ô tô Falken mới nhất.

Lốp xe ô tô Falken phù hợp với các loại xe địa hình, SUV và xe bán tải với thiết kế mạnh mẽ, táo bạo. Lốp đảo chiều cộng hưởng với khối ca su hông khoẻ,tăng độ bền bỉ, giúp xe vận hành tốt trên đường, dễ dàng vượt qua địa hình phức tạp.

Theo những người có kinh nghiệm sử dụng ô tô, hai lớp bố thép rộng được thêm vào tăng độ cứng, chắc, hạn chế hiện tượng mất lái. 4 rãnh lớn thiết kế góc cạnh, giúp thoát nước nước, bùn, tuyết tuyệt vời. Những góc cắt lớn ở hông tăng ma sát và giúp xe bám địa hình tốt hơn.

Lốp xe ô tô Falken phù hợp với các loại xe địa hình, SUV và xe bán tải với thiết kế mạnh mẽ, táo bạo.

1. Những đặc tính nổi bật của lốp Falken

  • Mắt báo độ mòn: Công nghệ mắt báo độ mòn dựa trên các dấu hiếu thể hiện trên mắt lốp giúp người sử dụng nâng cao tuổi thọ lốp. Mắt báo độ mòn thông báo chính xác thời điểm cần đảo lốp, tối ưu hoá độ mòn đều của lốp và tăng hiệu quả sử dụng lốp.
  • Cơ chế tự bảo vệ với hệ thống hai lớp bố: Khi vỏ xe vận hành, một loạt hoá chất bảo vệ chống oxy hoá cao su ở lớp bên trong sẽ thấm ra ngoài để bảo vệ lớp mặt gai. Cơ chế này duy trì độ bền của lốp trước tác động từ các yếu tố môi trường (tia cực tím, chất gây oxy hoá) liên tục, bảo vệ lốp trong suốt thời gian sử dụng.
  • Hợp chất silica giúp tăng độ bám đường: Sự kết hợp giữa cao su và silica giúp tiết kiệm nhiên liệu do giảm thiểu lực cản. Hợp chất silica mang lại hiệu suất phanh cao, đảm bảo tính ổn định khi lái xe ở tốc độ cao và khả năng bám đường trong điều kiện ẩm ướt.
  • Cấu trúc lốp với thiết kế cải tiến: Chất liệu đai thép đặc biệt với độ cứng vượt trội sẽ làm giảm áp lực và sự biến dạng của khung lốp, duy trì sự vững vàng của tay lái khi vận hành ở tốc độ cao hoặc ôm cua. Công nghệ vòng xoắn thép không điểm nổi tăng cường khả năng chịu mài mòn và độ bền của lốp khi xe vận hành với tốc độ cao hoặc trên đường ướt. Thiết kế hông lốp theo kiểu dáng mới với vòng bảo vệ mâm xe giúp xe trở nên đẹp hơn, tạo cảm giác thoải mái hơn.
  • Thiết kế gai lốp mới: Giúp tăng cường khả năng bám đường trong mọi điều kiện thời tiết. Rãnh dọc chính lớn, tăng khả năng thoát nước, tăng độ bám đường khi vận hành trên mặt đường ướt. Các rãnh phụ giúp thoát nước và làm giảm độ ồn, tạo cảm giác êm ái. Cấu trúc khối hông lốp bên ngoài to, cứng chắc kết hợp với các rãnh khoá giúp xe vận hành ổn định, chính xác ở tốc độ cao, ôm cua, giảm độ ồn.

2. Bảng giá lốp xe ô tô Falken mới nhất năm 2021

STTTên lốpGiá (đồng)
1Falken 265/70R17 AT3W – F973.800.000
2Falken 265/65R17 AT3W (Gai offroad) – F96AT33.800.000
3Falken 265/65R17 AT01 – F963.200.000
4Falken 265/65R17 WILDPEAK HT01 – F953.080.000
5Falken 265/60R18 AT3W – F1143.800.000
6Falken 245-70R17 HT01 – F942.790.000
7Falken 235-65R17 – F922.700.000
8Falken 245-45R17 ZE914 – F932.400.000
9Falken 235-60R17 ZE914 – F912.360.000
10Falken 235-60R17 ZE914 – F912.360.000
11Falken 235-55R17 – F902.250.000
12Falken 235-45R17 ZE 914 – F892.110.000
13Falken 225-65R17 ZE914 – F882.370.000
14Falken 225-55R17 ZE914 – F871.980.000
15Falken 225-50R17 ZE914 – F862.110.000
16Falken 225-45R17 – F852.140.000
17Falken 215-50R17 ZE914 – F831.840.000
18Falken 215-45R17 ZE914 – F821.930.000
19Falken 205-50R17 ZE914 – F801.730.000
20Falken 265-70R16 HT01 – F743.000.000
21Falken 265-75R16 HT01 – F763.000.000
22Falken 215-55R17 ZE914 – F842.050.000
23Falken 255-70R16 HT01 – F732.800.000
24Falken 245-75R16 HT01 – F722.700.000
25Falken 235-75R16 Gai HT01 – F682.660.000
26Falken 225-70R16 HT01 – F652.650.000
27Falken 235-70R16 HT01 – F672.700.000
28Falken 215-75R16 R51 FODR TRANSIT – F641.980.000
29Falken 215-70R16 HT01 – F632.250.000
30Falken 215-55R16 ZE914 – F591.650.000
31Falken 205-80R16 WILD PEAK AT01 – F582.700.000
32Falken 205-65R16 ZE912 – F571.650.000
33Falken 205-60R16 SN832I – F551.550.000
34Falken 205-60R16 ZE914 – F561.550.000
35Falken 205-55R16 ZE914 – F541.550.000
36Falken 205-55R16 SN832I – F531.550.000
37Faken 205-50R16 ZE914 – F521.600.000
38Falken 31X10.5R15 AT01 – F442.990.000
39Falken 31×10.5R15 HT01 – F432.990.000
40Falken 255-70R15 STZ04 – F412.700.000
41Falken 265-70R15 AT01 – F422.700.000
42Falken 235-75R15 AT01 – F402.500.000
43Falken 235-75R15 HT01 – F392.400.000
44Falken 225-75R15 HT01 – F382.350.000
45Falken 205-60R15 SN832I – F331.400.000
46Falken 205-70R15 SN832I – F371.600.000
47Falken 195-65R15 SN832I – F301.250.000
48Falken 195-60R15 SN832I – F281.250.000
49Falken 195-50R15 SN 832I – F241.350.000
50Falken 195-55R15 SN 832I – F261.350.000
51Falken 195R14C R51 – F151.600.000
52Falken 185-65R15 SN 832I – F221.150.000
53Lốp ôtô Falken 185R14C R51 – F141.400.000
54Falken 165-70R14 SN 832I Inđô – F081.100.000
55Falken 155-65R13 SN828 Thái Lan – F1800.000
56Falken 205-65R15 ZE 914 – F 351.360.000
57Falken 205-45R17 ZE914 – F792.240.000
58Falken 185-55R15 sn832i – F181.410.000
59Falken 175-70R14 sn832i – F10990.000
60Falken 185-70R13 sn832i – F05990.000
61Falken 185-70R14 sn832i – F131.090.000
62Falken 185-60R14 sn832i – F11990.000
63Falken 185-65R14 SN 832I – F 121.110.000
64Falken 275-70R16 AT01 – F772.990.000
65Falken 245-70R16 HT01 – F702.600.000
66Falken 175-65R14 SN832I – F09980.000
67Falken 155-70R13 SN 832I – F02840.000
68Falken 175-50R15 SN 832i – F171.000.000
69Falken 175-70R13 – F04850.000
70Falken 215-60R16 SN 832I – F601.600.000
71Falken 205-65R15 SN 832I – F311.270.000
72Falken 195-70R14 SN 832I – F161.130.000
73Falken 165-65R13 SN828 – F03850.000
74Falken 165-60R14 – F06900.000
75Falken 165 – 65 R14 – F07900.000

Lưu ý: Mức giá trên đây có thể thay đổi tuỳ vào địa điểm và chính sách thay đổi của từng đại lý. Khách hàng cần liên hệ với đại lý phân phối chính hãng để cập nhật giá bán chính xác và chương trình khuyến mại đang diễn ra.
Hotline : 09.388888.90 – 584 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Quận 7, HCM

Nguồn ảnh: Internet

LeeAuto.vn Đơn vị chủ quản : LeeAuto Co.,Ltd GPKD số 0312453326 do sở KHĐT TP.Hồ Chí Minh cấp ngày 10/09/2013

Subscribe

Subscribe to our Newsletter and get bonuses for the next purchase

    Copyright © 2021 | LeeAuto All Rights Reserved.

    Shopping cart

    0

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.